Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/12Năm 2037
Thứ sáu · 15/01/2038
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángQuý Sửu
Can Chi ngàyNhâm Thìn
Ngày Julian2465439
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
15/01Nhâm ThìnKhông trực xung16/01Quý TỵKhông trực xung17/01Giáp NgọKhông trực xung18/01Ất MùiKhông trực xung19/01Bính ThânKhông trực xung20/01Đinh DậuKhông trực xung21/01Mậu TuấtKhông trực xung22/01Kỷ HợiKhông trực xung23/01Canh TýTrực xung tuổi24/01Tân SửuKhông trực xung25/01Nhâm DầnKhông trực xung26/01Quý MãoKhông trực xung27/01Giáp ThìnKhông trực xung28/01Ất TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
