Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/12Năm 2037
Thứ năm · 14/01/2038
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángQuý Sửu
Can Chi ngàyTân Mão
Ngày Julian2465438
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
14/01Tân MãoKhông trực xung15/01Nhâm ThìnKhông trực xung16/01Quý TỵKhông trực xung17/01Giáp NgọKhông trực xung18/01Ất MùiKhông trực xung19/01Bính ThânKhông trực xung20/01Đinh DậuKhông trực xung21/01Mậu TuấtKhông trực xung22/01Kỷ HợiKhông trực xung23/01Canh TýTrực xung tuổi24/01Tân SửuKhông trực xung25/01Nhâm DầnKhông trực xung26/01Quý MãoKhông trực xung27/01Giáp ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
