Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM19/11Năm 2037
Thứ sáu · 25/12/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángNhâm Tý
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2465418
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/12Tân MùiKhông trực xung26/12Nhâm ThânKhông trực xung27/12Quý DậuKhông trực xung28/12Giáp TuấtKhông trực xung29/12Ất HợiKhông trực xung30/12Bính TýTrực xung tuổi31/12Đinh SửuKhông trực xung01/01Mậu DầnKhông trực xung02/01Kỷ MãoKhông trực xung03/01Canh ThìnKhông trực xung04/01Tân TỵKhông trực xung05/01Nhâm NgọKhông trực xung06/01Quý MùiKhông trực xung07/01Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
