Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM16/11Năm 2037
Thứ ba · 22/12/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángNhâm Tý
Can Chi ngàyMậu Thìn
Ngày Julian2465415
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
22/12Mậu ThìnKhông trực xung23/12Kỷ TỵKhông trực xung24/12Canh NgọKhông trực xung25/12Tân MùiKhông trực xung26/12Nhâm ThânKhông trực xung27/12Quý DậuKhông trực xung28/12Giáp TuấtKhông trực xung29/12Ất HợiKhông trực xung30/12Bính TýTrực xung tuổi31/12Đinh SửuKhông trực xung01/01Mậu DầnKhông trực xung02/01Kỷ MãoKhông trực xung03/01Canh ThìnKhông trực xung04/01Tân TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
