Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM19/10Năm 2037
Thứ tư · 25/11/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángTân Hợi
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2465388
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/11Tân SửuKhông trực xung26/11Nhâm DầnKhông trực xung27/11Quý MãoKhông trực xung28/11Giáp ThìnKhông trực xung29/11Ất TỵKhông trực xung30/11Bính NgọKhông trực xung01/12Đinh MùiKhông trực xung02/12Mậu ThânKhông trực xung03/12Kỷ DậuKhông trực xung04/12Canh TuấtKhông trực xung05/12Tân HợiKhông trực xung06/12Nhâm TýTrực xung tuổi07/12Quý SửuKhông trực xung08/12Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
