Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM16/10Năm 2037
Chủ nhật · 22/11/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángTân Hợi
Can Chi ngàyMậu Tuất
Ngày Julian2465385
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
22/11Mậu TuấtKhông trực xung23/11Kỷ HợiKhông trực xung24/11Canh TýTrực xung tuổi25/11Tân SửuKhông trực xung26/11Nhâm DầnKhông trực xung27/11Quý MãoKhông trực xung28/11Giáp ThìnKhông trực xung29/11Ất TỵKhông trực xung30/11Bính NgọKhông trực xung01/12Đinh MùiKhông trực xung02/12Mậu ThânKhông trực xung03/12Kỷ DậuKhông trực xung04/12Canh TuấtKhông trực xung05/12Tân HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
