Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/10Năm 2037
Thứ ba · 10/11/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángTân Hợi
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2465373
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/11Bính TuấtKhông trực xung11/11Đinh HợiKhông trực xung12/11Mậu TýTrực xung tuổi13/11Kỷ SửuKhông trực xung14/11Canh DầnKhông trực xung15/11Tân MãoKhông trực xung16/11Nhâm ThìnKhông trực xung17/11Quý TỵKhông trực xung18/11Giáp NgọKhông trực xung19/11Ất MùiKhông trực xung20/11Bính ThânKhông trực xung21/11Đinh DậuKhông trực xung22/11Mậu TuấtKhông trực xung23/11Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
