Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM23/09Năm 2037
Thứ bảy · 31/10/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángCanh Tuất
Can Chi ngàyBính Tý
Ngày Julian2465363
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
31/10Bính TýTrực xung tuổi01/11Đinh SửuKhông trực xung02/11Mậu DầnKhông trực xung03/11Kỷ MãoKhông trực xung04/11Canh ThìnKhông trực xung05/11Tân TỵKhông trực xung06/11Nhâm NgọKhông trực xung07/11Quý MùiKhông trực xung08/11Giáp ThânKhông trực xung09/11Ất DậuKhông trực xung10/11Bính TuấtKhông trực xung11/11Đinh HợiKhông trực xung12/11Mậu TýTrực xung tuổi13/11Kỷ SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
