Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/09Năm 2037
Thứ hai · 26/10/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángCanh Tuất
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2465358
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
26/10Tân MùiKhông trực xung27/10Nhâm ThânKhông trực xung28/10Quý DậuKhông trực xung29/10Giáp TuấtKhông trực xung30/10Ất HợiKhông trực xung31/10Bính TýTrực xung tuổi01/11Đinh SửuKhông trực xung02/11Mậu DầnKhông trực xung03/11Kỷ MãoKhông trực xung04/11Canh ThìnKhông trực xung05/11Tân TỵKhông trực xung06/11Nhâm NgọKhông trực xung07/11Quý MùiKhông trực xung08/11Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
