Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM25/07Năm 2037
Thứ sáu · 04/09/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángMậu Thân
Can Chi ngàyKỷ Mão
Ngày Julian2465306
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mão
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mão · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/09Kỷ MãoKhông trực xung05/09Canh ThìnKhông trực xung06/09Tân TỵKhông trực xung07/09Nhâm NgọKhông trực xung08/09Quý MùiKhông trực xung09/09Giáp ThânKhông trực xung10/09Ất DậuKhông trực xung11/09Bính TuấtKhông trực xung12/09Đinh HợiKhông trực xung13/09Mậu TýTrực xung tuổi14/09Kỷ SửuKhông trực xung15/09Canh DầnKhông trực xung16/09Tân MãoKhông trực xung17/09Nhâm ThìnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
