Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/05Năm 2037
Thứ tư · 01/07/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángBính Ngọ
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2465241
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
01/07Giáp TuấtKhông trực xung02/07Ất HợiKhông trực xung03/07Bính TýTrực xung tuổi04/07Đinh SửuKhông trực xung05/07Mậu DầnKhông trực xung06/07Kỷ MãoKhông trực xung07/07Canh ThìnKhông trực xung08/07Tân TỵKhông trực xung09/07Nhâm NgọKhông trực xung10/07Quý MùiKhông trực xung11/07Giáp ThânKhông trực xung12/07Ất DậuKhông trực xung13/07Bính TuấtKhông trực xung14/07Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
