Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM16/04Năm 2037
Thứ bảy · 30/05/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángẤt Tỵ
Can Chi ngàyNhâm Dần
Ngày Julian2465209
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
30/05Nhâm DầnKhông trực xung31/05Quý MãoKhông trực xung01/06Giáp ThìnKhông trực xung02/06Ất TỵKhông trực xung03/06Bính NgọKhông trực xung04/06Đinh MùiKhông trực xung05/06Mậu ThânKhông trực xung06/06Kỷ DậuKhông trực xung07/06Canh TuấtKhông trực xung08/06Tân HợiKhông trực xung09/06Nhâm TýTrực xung tuổi10/06Quý SửuKhông trực xung11/06Giáp DầnKhông trực xung12/06Ất MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
