Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM15/04Năm 2037
Thứ sáu · 29/05/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángẤt Tỵ
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2465208
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/05Tân SửuKhông trực xung30/05Nhâm DầnKhông trực xung31/05Quý MãoKhông trực xung01/06Giáp ThìnKhông trực xung02/06Ất TỵKhông trực xung03/06Bính NgọKhông trực xung04/06Đinh MùiKhông trực xung05/06Mậu ThânKhông trực xung06/06Kỷ DậuKhông trực xung07/06Canh TuấtKhông trực xung08/06Tân HợiKhông trực xung09/06Nhâm TýTrực xung tuổi10/06Quý SửuKhông trực xung11/06Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
