Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM25/03Năm 2037
Thứ bảy · 09/05/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángGiáp Thìn
Can Chi ngàyTân Tỵ
Ngày Julian2465188
12 giờ địa chi theo ngày Tân Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
09/05Tân TỵKhông trực xung10/05Nhâm NgọKhông trực xung11/05Quý MùiKhông trực xung12/05Giáp ThânKhông trực xung13/05Ất DậuKhông trực xung14/05Bính TuấtKhông trực xung15/05Đinh HợiKhông trực xung16/05Mậu TýTrực xung tuổi17/05Kỷ SửuKhông trực xung18/05Canh DầnKhông trực xung19/05Tân MãoKhông trực xung20/05Nhâm ThìnKhông trực xung21/05Quý TỵKhông trực xung22/05Giáp NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
