Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM21/03Năm 2037
Thứ ba · 05/05/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángGiáp Thìn
Can Chi ngàyĐinh Sửu
Ngày Julian2465184
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
05/05Đinh SửuKhông trực xung06/05Mậu DầnKhông trực xung07/05Kỷ MãoKhông trực xung08/05Canh ThìnKhông trực xung09/05Tân TỵKhông trực xung10/05Nhâm NgọKhông trực xung11/05Quý MùiKhông trực xung12/05Giáp ThânKhông trực xung13/05Ất DậuKhông trực xung14/05Bính TuấtKhông trực xung15/05Đinh HợiKhông trực xung16/05Mậu TýTrực xung tuổi17/05Kỷ SửuKhông trực xung18/05Canh DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
