Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/03Năm 2037
Thứ bảy · 02/05/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángGiáp Thìn
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2465181
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
02/05Giáp TuấtKhông trực xung03/05Ất HợiKhông trực xung04/05Bính TýTrực xung tuổi05/05Đinh SửuKhông trực xung06/05Mậu DầnKhông trực xung07/05Kỷ MãoKhông trực xung08/05Canh ThìnKhông trực xung09/05Tân TỵKhông trực xung10/05Nhâm NgọKhông trực xung11/05Quý MùiKhông trực xung12/05Giáp ThânKhông trực xung13/05Ất DậuKhông trực xung14/05Bính TuấtKhông trực xung15/05Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
