Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM15/03Năm 2037
Thứ tư · 29/04/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángGiáp Thìn
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2465178
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/04Tân MùiKhông trực xung30/04Nhâm ThânKhông trực xung01/05Quý DậuKhông trực xung02/05Giáp TuấtKhông trực xung03/05Ất HợiKhông trực xung04/05Bính TýTrực xung tuổi05/05Đinh SửuKhông trực xung06/05Mậu DầnKhông trực xung07/05Kỷ MãoKhông trực xung08/05Canh ThìnKhông trực xung09/05Tân TỵKhông trực xung10/05Nhâm NgọKhông trực xung11/05Quý MùiKhông trực xung12/05Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
