Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM05/03Năm 2037
Chủ nhật · 19/04/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángGiáp Thìn
Can Chi ngàyTân Dậu
Ngày Julian2465168
12 giờ địa chi theo ngày Tân Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
19/04Tân DậuKhông trực xung20/04Nhâm TuấtKhông trực xung21/04Quý HợiKhông trực xung22/04Giáp TýTrực xung tuổi23/04Ất SửuKhông trực xung24/04Bính DầnKhông trực xung25/04Đinh MãoKhông trực xung26/04Mậu ThìnKhông trực xung27/04Kỷ TỵKhông trực xung28/04Canh NgọKhông trực xung29/04Tân MùiKhông trực xung30/04Nhâm ThânKhông trực xung01/05Quý DậuKhông trực xung02/05Giáp TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
