Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM25/02Năm 2037
Thứ sáu · 10/04/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángQuý Mão
Can Chi ngàyNhâm Tý
Ngày Julian2465159
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/04Nhâm TýTrực xung tuổi11/04Quý SửuKhông trực xung12/04Giáp DầnKhông trực xung13/04Ất MãoKhông trực xung14/04Bính ThìnKhông trực xung15/04Đinh TỵKhông trực xung16/04Mậu NgọKhông trực xung17/04Kỷ MùiKhông trực xung18/04Canh ThânKhông trực xung19/04Tân DậuKhông trực xung20/04Nhâm TuấtKhông trực xung21/04Quý HợiKhông trực xung22/04Giáp TýTrực xung tuổi23/04Ất SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
