Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM20/02Năm 2037
Chủ nhật · 05/04/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángQuý Mão
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2465154
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
05/04Đinh MùiKhông trực xung06/04Mậu ThânKhông trực xung07/04Kỷ DậuKhông trực xung08/04Canh TuấtKhông trực xung09/04Tân HợiKhông trực xung10/04Nhâm TýTrực xung tuổi11/04Quý SửuKhông trực xung12/04Giáp DầnKhông trực xung13/04Ất MãoKhông trực xung14/04Bính ThìnKhông trực xung15/04Đinh TỵKhông trực xung16/04Mậu NgọKhông trực xung17/04Kỷ MùiKhông trực xung18/04Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
