Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/02Năm 2037
Thứ hai · 30/03/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángQuý Mão
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2465148
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
30/03Tân SửuKhông trực xung31/03Nhâm DầnKhông trực xung01/04Quý MãoKhông trực xung02/04Giáp ThìnKhông trực xung03/04Ất TỵKhông trực xung04/04Bính NgọKhông trực xung05/04Đinh MùiKhông trực xung06/04Mậu ThânKhông trực xung07/04Kỷ DậuKhông trực xung08/04Canh TuấtKhông trực xung09/04Tân HợiKhông trực xung10/04Nhâm TýTrực xung tuổi11/04Quý SửuKhông trực xung12/04Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
