Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM02/02Năm 2037
Thứ tư · 18/03/2037
Can Chi nămĐinh Tỵ
Can Chi thángQuý Mão
Can Chi ngàyKỷ Sửu
Ngày Julian2465136
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
18/03Kỷ SửuKhông trực xung19/03Canh DầnKhông trực xung20/03Tân MãoKhông trực xung21/03Nhâm ThìnKhông trực xung22/03Quý TỵKhông trực xung23/03Giáp NgọKhông trực xung24/03Ất MùiKhông trực xung25/03Bính ThânKhông trực xung26/03Đinh DậuKhông trực xung27/03Mậu TuấtKhông trực xung28/03Kỷ HợiKhông trực xung29/03Canh TýTrực xung tuổi30/03Tân SửuKhông trực xung31/03Nhâm DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
