Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/12Năm 2036
Thứ năm · 29/01/2037
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángTân Sửu
Can Chi ngàyTân Sửu
Ngày Julian2465088
12 giờ địa chi theo ngày Tân Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/01Tân SửuKhông trực xung30/01Nhâm DầnKhông trực xung31/01Quý MãoKhông trực xung01/02Giáp ThìnKhông trực xung02/02Ất TỵKhông trực xung03/02Bính NgọKhông trực xung04/02Đinh MùiKhông trực xung05/02Mậu ThânKhông trực xung06/02Kỷ DậuKhông trực xung07/02Canh TuấtKhông trực xung08/02Tân HợiKhông trực xung09/02Nhâm TýTrực xung tuổi10/02Quý SửuKhông trực xung11/02Giáp DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
