Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM02/12Năm 2036
Thứ bảy · 17/01/2037
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángTân Sửu
Can Chi ngàyKỷ Sửu
Ngày Julian2465076
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
17/01Kỷ SửuKhông trực xung18/01Canh DầnKhông trực xung19/01Tân MãoKhông trực xung20/01Nhâm ThìnKhông trực xung21/01Quý TỵKhông trực xung22/01Giáp NgọKhông trực xung23/01Ất MùiKhông trực xung24/01Bính ThânKhông trực xung25/01Đinh DậuKhông trực xung26/01Mậu TuấtKhông trực xung27/01Kỷ HợiKhông trực xung28/01Canh TýTrực xung tuổi29/01Tân SửuKhông trực xung30/01Nhâm DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
