Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM01/12Năm 2036
Thứ sáu · 16/01/2037
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángTân Sửu
Can Chi ngàyMậu Tý
Ngày Julian2465075
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
16/01Mậu TýTrực xung tuổi17/01Kỷ SửuKhông trực xung18/01Canh DầnKhông trực xung19/01Tân MãoKhông trực xung20/01Nhâm ThìnKhông trực xung21/01Quý TỵKhông trực xung22/01Giáp NgọKhông trực xung23/01Ất MùiKhông trực xung24/01Bính ThânKhông trực xung25/01Đinh DậuKhông trực xung26/01Mậu TuấtKhông trực xung27/01Kỷ HợiKhông trực xung28/01Canh TýTrực xung tuổi29/01Tân SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
