Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM28/11Năm 2036
Thứ ba · 13/01/2037
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángCanh Tý
Can Chi ngàyẤt Dậu
Ngày Julian2465072
12 giờ địa chi theo ngày Ất Dậu
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Dậu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
13/01Ất DậuKhông trực xung14/01Bính TuấtKhông trực xung15/01Đinh HợiKhông trực xung16/01Mậu TýTrực xung tuổi17/01Kỷ SửuKhông trực xung18/01Canh DầnKhông trực xung19/01Tân MãoKhông trực xung20/01Nhâm ThìnKhông trực xung21/01Quý TỵKhông trực xung22/01Giáp NgọKhông trực xung23/01Ất MùiKhông trực xung24/01Bính ThânKhông trực xung25/01Đinh DậuKhông trực xung26/01Mậu TuấtKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
