Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM26/11Năm 2036
Chủ nhật · 11/01/2037
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángCanh Tý
Can Chi ngàyQuý Mùi
Ngày Julian2465070
12 giờ địa chi theo ngày Quý Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
11/01Quý MùiKhông trực xung12/01Giáp ThânKhông trực xung13/01Ất DậuKhông trực xung14/01Bính TuấtKhông trực xung15/01Đinh HợiKhông trực xung16/01Mậu TýTrực xung tuổi17/01Kỷ SửuKhông trực xung18/01Canh DầnKhông trực xung19/01Tân MãoKhông trực xung20/01Nhâm ThìnKhông trực xung21/01Quý TỵKhông trực xung22/01Giáp NgọKhông trực xung23/01Ất MùiKhông trực xung24/01Bính ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
