Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM25/11Năm 2036
Thứ bảy · 10/01/2037
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángCanh Tý
Can Chi ngàyNhâm Ngọ
Ngày Julian2465069
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Ngọ
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Ngọ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiĐồng chi
Trực xung địa chiKhông trực xung
Hai người cùng địa chi Ngọ.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
10/01Nhâm NgọKhông trực xung11/01Quý MùiKhông trực xung12/01Giáp ThânKhông trực xung13/01Ất DậuKhông trực xung14/01Bính TuấtKhông trực xung15/01Đinh HợiKhông trực xung16/01Mậu TýTrực xung tuổi17/01Kỷ SửuKhông trực xung18/01Canh DầnKhông trực xung19/01Tân MãoKhông trực xung20/01Nhâm ThìnKhông trực xung21/01Quý TỵKhông trực xung22/01Giáp NgọKhông trực xung23/01Ất MùiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
