Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM09/11Năm 2036
Thứ năm · 25/12/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángCanh Tý
Can Chi ngàyBính Dần
Ngày Julian2465053
12 giờ địa chi theo ngày Bính Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
25/12Bính DầnKhông trực xung26/12Đinh MãoKhông trực xung27/12Mậu ThìnKhông trực xung28/12Kỷ TỵKhông trực xung29/12Canh NgọKhông trực xung30/12Tân MùiKhông trực xung31/12Nhâm ThânKhông trực xung01/01Quý DậuKhông trực xung02/01Giáp TuấtKhông trực xung03/01Ất HợiKhông trực xung04/01Bính TýTrực xung tuổi05/01Đinh SửuKhông trực xung06/01Mậu DầnKhông trực xung07/01Kỷ MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
