Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM05/11Năm 2036
Chủ nhật · 21/12/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángCanh Tý
Can Chi ngàyNhâm Tuất
Ngày Julian2465049
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
21/12Nhâm TuấtKhông trực xung22/12Quý HợiKhông trực xung23/12Giáp TýTrực xung tuổi24/12Ất SửuKhông trực xung25/12Bính DầnKhông trực xung26/12Đinh MãoKhông trực xung27/12Mậu ThìnKhông trực xung28/12Kỷ TỵKhông trực xung29/12Canh NgọKhông trực xung30/12Tân MùiKhông trực xung31/12Nhâm ThânKhông trực xung01/01Quý DậuKhông trực xung02/01Giáp TuấtKhông trực xung03/01Ất HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
