Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM22/10Năm 2036
Thứ ba · 09/12/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángKỷ Hợi
Can Chi ngàyCanh Tuất
Ngày Julian2465037
12 giờ địa chi theo ngày Canh Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
09/12Canh TuấtKhông trực xung10/12Tân HợiKhông trực xung11/12Nhâm TýTrực xung tuổi12/12Quý SửuKhông trực xung13/12Giáp DầnKhông trực xung14/12Ất MãoKhông trực xung15/12Bính ThìnKhông trực xung16/12Đinh TỵKhông trực xung17/12Mậu NgọKhông trực xung18/12Kỷ MùiKhông trực xung19/12Canh ThânKhông trực xung20/12Tân DậuKhông trực xung21/12Nhâm TuấtKhông trực xung22/12Quý HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
