Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/10Năm 2036
Thứ hai · 01/12/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángKỷ Hợi
Can Chi ngàyNhâm Dần
Ngày Julian2465029
12 giờ địa chi theo ngày Nhâm Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Nhâm Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
01/12Nhâm DầnKhông trực xung02/12Quý MãoKhông trực xung03/12Giáp ThìnKhông trực xung04/12Ất TỵKhông trực xung05/12Bính NgọKhông trực xung06/12Đinh MùiKhông trực xung07/12Mậu ThânKhông trực xung08/12Kỷ DậuKhông trực xung09/12Canh TuấtKhông trực xung10/12Tân HợiKhông trực xung11/12Nhâm TýTrực xung tuổi12/12Quý SửuKhông trực xung13/12Giáp DầnKhông trực xung14/12Ất MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
