Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM17/09Năm 2036
Thứ ba · 04/11/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángMậu Tuất
Can Chi ngàyẤt Hợi
Ngày Julian2465002
12 giờ địa chi theo ngày Ất Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/11Ất HợiKhông trực xung05/11Bính TýTrực xung tuổi06/11Đinh SửuKhông trực xung07/11Mậu DầnKhông trực xung08/11Kỷ MãoKhông trực xung09/11Canh ThìnKhông trực xung10/11Tân TỵKhông trực xung11/11Nhâm NgọKhông trực xung12/11Quý MùiKhông trực xung13/11Giáp ThânKhông trực xung14/11Ất DậuKhông trực xung15/11Bính TuấtKhông trực xung16/11Đinh HợiKhông trực xung17/11Mậu TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
