Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/09Năm 2036
Thứ ba · 28/10/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángMậu Tuất
Can Chi ngàyMậu Thìn
Ngày Julian2464995
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Thìn
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Thìn · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/10Mậu ThìnKhông trực xung29/10Kỷ TỵKhông trực xung30/10Canh NgọKhông trực xung31/10Tân MùiKhông trực xung01/11Nhâm ThânKhông trực xung02/11Quý DậuKhông trực xung03/11Giáp TuấtKhông trực xung04/11Ất HợiKhông trực xung05/11Bính TýTrực xung tuổi06/11Đinh SửuKhông trực xung07/11Mậu DầnKhông trực xung08/11Kỷ MãoKhông trực xung09/11Canh ThìnKhông trực xung10/11Tân TỵKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
