Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM01/09Năm 2036
Chủ nhật · 19/10/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángMậu Tuất
Can Chi ngàyKỷ Mùi
Ngày Julian2464986
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
19/10Kỷ MùiKhông trực xung20/10Canh ThânKhông trực xung21/10Tân DậuKhông trực xung22/10Nhâm TuấtKhông trực xung23/10Quý HợiKhông trực xung24/10Giáp TýTrực xung tuổi25/10Ất SửuKhông trực xung26/10Bính DầnKhông trực xung27/10Đinh MãoKhông trực xung28/10Mậu ThìnKhông trực xung29/10Kỷ TỵKhông trực xung30/10Canh NgọKhông trực xung31/10Tân MùiKhông trực xung01/11Nhâm ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
