Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/08Năm 2036
Thứ ba · 07/10/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángĐinh Dậu
Can Chi ngàyĐinh Mùi
Ngày Julian2464974
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
07/10Đinh MùiKhông trực xung08/10Mậu ThânKhông trực xung09/10Kỷ DậuKhông trực xung10/10Canh TuấtKhông trực xung11/10Tân HợiKhông trực xung12/10Nhâm TýTrực xung tuổi13/10Quý SửuKhông trực xung14/10Giáp DầnKhông trực xung15/10Ất MãoKhông trực xung16/10Bính ThìnKhông trực xung17/10Đinh TỵKhông trực xung18/10Mậu NgọKhông trực xung19/10Kỷ MùiKhông trực xung20/10Canh ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
