Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM11/08Năm 2036
Thứ ba · 30/09/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángĐinh Dậu
Can Chi ngàyCanh Tý
Ngày Julian2464967
12 giờ địa chi theo ngày Canh Tý
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Tý · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục xung
Trực xung địa chiCó trực xung
Hai địa chi nằm ở vị trí đối xứng trong vòng 12 chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
30/09Canh TýTrực xung tuổi01/10Tân SửuKhông trực xung02/10Nhâm DầnKhông trực xung03/10Quý MãoKhông trực xung04/10Giáp ThìnKhông trực xung05/10Ất TỵKhông trực xung06/10Bính NgọKhông trực xung07/10Đinh MùiKhông trực xung08/10Mậu ThânKhông trực xung09/10Kỷ DậuKhông trực xung10/10Canh TuấtKhông trực xung11/10Tân HợiKhông trực xung12/10Nhâm TýTrực xung tuổi13/10Quý SửuKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
