Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM10/08Năm 2036
Thứ hai · 29/09/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángĐinh Dậu
Can Chi ngàyKỷ Hợi
Ngày Julian2464966
12 giờ địa chi theo ngày Kỷ Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Kỷ Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/09Kỷ HợiKhông trực xung30/09Canh TýTrực xung tuổi01/10Tân SửuKhông trực xung02/10Nhâm DầnKhông trực xung03/10Quý MãoKhông trực xung04/10Giáp ThìnKhông trực xung05/10Ất TỵKhông trực xung06/10Bính NgọKhông trực xung07/10Đinh MùiKhông trực xung08/10Mậu ThânKhông trực xung09/10Kỷ DậuKhông trực xung10/10Canh TuấtKhông trực xung11/10Tân HợiKhông trực xung12/10Nhâm TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
