Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM26/07Năm 2036
Thứ ba · 16/09/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángBính Thân
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2464953
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
16/09Bính TuấtKhông trực xung17/09Đinh HợiKhông trực xung18/09Mậu TýTrực xung tuổi19/09Kỷ SửuKhông trực xung20/09Canh DầnKhông trực xung21/09Tân MãoKhông trực xung22/09Nhâm ThìnKhông trực xung23/09Quý TỵKhông trực xung24/09Giáp NgọKhông trực xung25/09Ất MùiKhông trực xung26/09Bính ThânKhông trực xung27/09Đinh DậuKhông trực xung28/09Mậu TuấtKhông trực xung29/09Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
