Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM18/07Năm 2036
Thứ hai · 08/09/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángBính Thân
Can Chi ngàyMậu Dần
Ngày Julian2464945
12 giờ địa chi theo ngày Mậu Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Mậu Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
08/09Mậu DầnKhông trực xung09/09Kỷ MãoKhông trực xung10/09Canh ThìnKhông trực xung11/09Tân TỵKhông trực xung12/09Nhâm NgọKhông trực xung13/09Quý MùiKhông trực xung14/09Giáp ThânKhông trực xung15/09Ất DậuKhông trực xung16/09Bính TuấtKhông trực xung17/09Đinh HợiKhông trực xung18/09Mậu TýTrực xung tuổi19/09Kỷ SửuKhông trực xung20/09Canh DầnKhông trực xung21/09Tân MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
