Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM15/07Năm 2036
Thứ sáu · 05/09/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángBính Thân
Can Chi ngàyẤt Hợi
Ngày Julian2464942
12 giờ địa chi theo ngày Ất Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
05/09Ất HợiKhông trực xung06/09Bính TýTrực xung tuổi07/09Đinh SửuKhông trực xung08/09Mậu DầnKhông trực xung09/09Kỷ MãoKhông trực xung10/09Canh ThìnKhông trực xung11/09Tân TỵKhông trực xung12/09Nhâm NgọKhông trực xung13/09Quý MùiKhông trực xung14/09Giáp ThânKhông trực xung15/09Ất DậuKhông trực xung16/09Bính TuấtKhông trực xung17/09Đinh HợiKhông trực xung18/09Mậu TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
