Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM14/07Năm 2036
Thứ năm · 04/09/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángBính Thân
Can Chi ngàyGiáp Tuất
Ngày Julian2464941
12 giờ địa chi theo ngày Giáp Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Giáp Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/09Giáp TuấtKhông trực xung05/09Ất HợiKhông trực xung06/09Bính TýTrực xung tuổi07/09Đinh SửuKhông trực xung08/09Mậu DầnKhông trực xung09/09Kỷ MãoKhông trực xung10/09Canh ThìnKhông trực xung11/09Tân TỵKhông trực xung12/09Nhâm NgọKhông trực xung13/09Quý MùiKhông trực xung14/09Giáp ThânKhông trực xung15/09Ất DậuKhông trực xung16/09Bính TuấtKhông trực xung17/09Đinh HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
