Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM28/04Năm 2036
Thứ sáu · 23/05/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángQuý Tỵ
Can Chi ngàyCanh Dần
Ngày Julian2464837
12 giờ địa chi theo ngày Canh Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Canh Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
23/05Canh DầnKhông trực xung24/05Tân MãoKhông trực xung25/05Nhâm ThìnKhông trực xung26/05Quý TỵKhông trực xung27/05Giáp NgọKhông trực xung28/05Ất MùiKhông trực xung29/05Bính ThânKhông trực xung30/05Đinh DậuKhông trực xung31/05Mậu TuấtKhông trực xung01/06Kỷ HợiKhông trực xung02/06Canh TýTrực xung tuổi03/06Tân SửuKhông trực xung04/06Nhâm DầnKhông trực xung05/06Quý MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
