Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM24/04Năm 2036
Thứ hai · 19/05/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángQuý Tỵ
Can Chi ngàyBính Tuất
Ngày Julian2464833
12 giờ địa chi theo ngày Bính Tuất
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hoàng đạo
Tuất19:00 – 20:59Hắc đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Tuất · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
19/05Bính TuấtKhông trực xung20/05Đinh HợiKhông trực xung21/05Mậu TýTrực xung tuổi22/05Kỷ SửuKhông trực xung23/05Canh DầnKhông trực xung24/05Tân MãoKhông trực xung25/05Nhâm ThìnKhông trực xung26/05Quý TỵKhông trực xung27/05Giáp NgọKhông trực xung28/05Ất MùiKhông trực xung29/05Bính ThânKhông trực xung30/05Đinh DậuKhông trực xung31/05Mậu TuấtKhông trực xung01/06Kỷ HợiKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
