Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM21/04Năm 2036
Thứ sáu · 16/05/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángQuý Tỵ
Can Chi ngàyQuý Mùi
Ngày Julian2464830
12 giờ địa chi theo ngày Quý Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Quý Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
16/05Quý MùiKhông trực xung17/05Giáp ThânKhông trực xung18/05Ất DậuKhông trực xung19/05Bính TuấtKhông trực xung20/05Đinh HợiKhông trực xung21/05Mậu TýTrực xung tuổi22/05Kỷ SửuKhông trực xung23/05Canh DầnKhông trực xung24/05Tân MãoKhông trực xung25/05Nhâm ThìnKhông trực xung26/05Quý TỵKhông trực xung27/05Giáp NgọKhông trực xung28/05Ất MùiKhông trực xung29/05Bính ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
