Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM13/04Năm 2036
Thứ năm · 08/05/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángQuý Tỵ
Can Chi ngàyẤt Hợi
Ngày Julian2464822
12 giờ địa chi theo ngày Ất Hợi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Hợi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
08/05Ất HợiKhông trực xung09/05Bính TýTrực xung tuổi10/05Đinh SửuKhông trực xung11/05Mậu DầnKhông trực xung12/05Kỷ MãoKhông trực xung13/05Canh ThìnKhông trực xung14/05Tân TỵKhông trực xung15/05Nhâm NgọKhông trực xung16/05Quý MùiKhông trực xung17/05Giáp ThânKhông trực xung18/05Ất DậuKhông trực xung19/05Bính TuấtKhông trực xung20/05Đinh HợiKhông trực xung21/05Mậu TýTrực xung tuổi
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
