Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM09/04Năm 2036
Chủ nhật · 04/05/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángQuý Tỵ
Can Chi ngàyTân Mùi
Ngày Julian2464818
12 giờ địa chi theo ngày Tân Mùi
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Tân Mùi · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiLục hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Thuộc cặp lục hợp theo quy ước truyền thống.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
04/05Tân MùiKhông trực xung05/05Nhâm ThânKhông trực xung06/05Quý DậuKhông trực xung07/05Giáp TuấtKhông trực xung08/05Ất HợiKhông trực xung09/05Bính TýTrực xung tuổi10/05Đinh SửuKhông trực xung11/05Mậu DầnKhông trực xung12/05Kỷ MãoKhông trực xung13/05Canh ThìnKhông trực xung14/05Tân TỵKhông trực xung15/05Nhâm NgọKhông trực xung16/05Quý MùiKhông trực xung17/05Giáp ThânKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
