Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM04/04Năm 2036
Thứ ba · 29/04/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángQuý Tỵ
Can Chi ngàyBính Dần
Ngày Julian2464813
12 giờ địa chi theo ngày Bính Dần
Tý23:00 – 00:59Hoàng đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hắc đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Bính Dần · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiTam hợp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Cùng một nhóm tam hợp trong quy ước địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
29/04Bính DầnKhông trực xung30/04Đinh MãoKhông trực xung01/05Mậu ThìnKhông trực xung02/05Kỷ TỵKhông trực xung03/05Canh NgọKhông trực xung04/05Tân MùiKhông trực xung05/05Nhâm ThânKhông trực xung06/05Quý DậuKhông trực xung07/05Giáp TuấtKhông trực xung08/05Ất HợiKhông trực xung09/05Bính TýTrực xung tuổi10/05Đinh SửuKhông trực xung11/05Mậu DầnKhông trực xung12/05Kỷ MãoKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
