Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM03/04Năm 2036
Thứ hai · 28/04/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángQuý Tỵ
Can Chi ngàyẤt Sửu
Ngày Julian2464812
12 giờ địa chi theo ngày Ất Sửu
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hắc đạo
Dần03:00 – 04:59Hoàng đạo
Mão05:00 – 06:59Hoàng đạo
Thìn07:00 – 08:59Hắc đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hoàng đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hắc đạo
Mùi13:00 – 14:59Hắc đạo
Thân15:00 – 16:59Hoàng đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Ất Sửu · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
28/04Ất SửuKhông trực xung29/04Bính DầnKhông trực xung30/04Đinh MãoKhông trực xung01/05Mậu ThìnKhông trực xung02/05Kỷ TỵKhông trực xung03/05Canh NgọKhông trực xung04/05Tân MùiKhông trực xung05/05Nhâm ThânKhông trực xung06/05Quý DậuKhông trực xung07/05Giáp TuấtKhông trực xung08/05Ất HợiKhông trực xung09/05Bính TýTrực xung tuổi10/05Đinh SửuKhông trực xung11/05Mậu DầnKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
