Đối chiếu ngày theo Can Chi
Lịch âm Việt Nam · Can Chi ngày/tháng/năm · giờ hoàng đạo · đối chiếu tuổi và mục đích.
ÂM LỊCH VIỆT NAM24/03Năm 2036
Chủ nhật · 20/04/2036
Can Chi nămBính Thìn
Can Chi thángNhâm Thìn
Can Chi ngàyĐinh Tỵ
Ngày Julian2464804
12 giờ địa chi theo ngày Đinh Tỵ
Tý23:00 – 00:59Hắc đạo
Sửu01:00 – 02:59Hoàng đạo
Dần03:00 – 04:59Hắc đạo
Mão05:00 – 06:59Hắc đạo
Thìn07:00 – 08:59Hoàng đạo
Tỵ09:00 – 10:59Hắc đạo
Ngọ11:00 – 12:59Hoàng đạo
Mùi13:00 – 14:59Hoàng đạo
Thân15:00 – 16:59Hắc đạo
Dậu17:00 – 18:59Hắc đạo
Tuất19:00 – 20:59Hoàng đạo
Hợi21:00 – 22:59Hoàng đạo
ĐỐI CHIẾU NGÀY VÀ TUỔI
Ngày Đinh Tỵ · Tuổi Canh Ngọ
Quan hệ địa chiKhông có tam hợp/lục hợp/lục xung trực tiếp
Trực xung địa chiKhông trực xung
Không đủ cơ sở để kết luận hợp hay khắc chỉ từ quan hệ địa chi.
Đối chiếu 14 ngày kế tiếp
Dùng quy tắc minh bạch: đánh dấu ngày có địa chi trực xung với tuổi; không xếp hạng ngày tốt toàn diện.
20/04Đinh TỵKhông trực xung21/04Mậu NgọKhông trực xung22/04Kỷ MùiKhông trực xung23/04Canh ThânKhông trực xung24/04Tân DậuKhông trực xung25/04Nhâm TuấtKhông trực xung26/04Quý HợiKhông trực xung27/04Giáp TýTrực xung tuổi28/04Ất SửuKhông trực xung29/04Bính DầnKhông trực xung30/04Đinh MãoKhông trực xung01/05Mậu ThìnKhông trực xung02/05Kỷ TỵKhông trực xung03/05Canh NgọKhông trực xung
Nội dung trình bày các quy ước văn hóa truyền thống; không dùng thay tư vấn chuyên môn, y tế, tài chính, pháp lý hoặc an toàn công trình.
